FIESTA 4 CỬA 1.5L AT TITANIUM

Giá bán: 560.000.000đ 480.000.000đ

  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Màu sắc: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ đun, Đỏ Cam, Ghi Xám, Nâu hổ phách, Xanh Cyan,
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Khuyến mại: Nhiều phụ kiện đi kèm

FORD FIESTA cuốn hút từ cái nhìn đầu tiên, đường nét góc cạnh, mạnh mẽ tràn đầy năng lượng sánh bước cùng chất lượng và độ bền trong từng chuyển động.

ĐỘNG CƠ FORD FIESTA

Ford Fiesta được trang bị động cơ 1.5L Duratec 16 Van cho công suất cực đại 112 mã lực với mô men xoắn cực đại 140 Nm. Hộp số ly hợp kép 6 cấp là sự kết hợp các đặc tính ưu việt của hộp số tự động.

NỘI THẤT FORD FIESTA

Nội thất được trang bị ghế da cho bản Titanium, hệ thống ghế ngồi rất thoải mái và đẹp mắt hơn bao giờ hết. Vô lăng được thiết kế 3 chấu bọc da sang trọng được tích hợp hệ thống điều khiển giúp bạn làm chủ các tính năng thông minh mà không cần rời tay khỏi vô lăng..

NGOẠI THẤT FORD FIESTA

Đèn pha phía trước được trang bị cảm biến tự động kích hoạt khi ánh sáng xung quanh yếu. Đèn xi nhan được tích hợp trên gương chiếu hậu giúp người đi đường dễ nhận biết. Lazang được thiết kế tinh tế

HỆ THỐNG GIẢI TRÍ FORD FIESTA

Hệ thống âm thanh giải trí vượt trội với 6 loa cùng hệ thống điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng, cổng AUX và USB cho các thiết bị kết nối ngoài, nghe nhạc trực tuyến, nghe nhạc Bluetooth trên điện thoại mà không cần dây nối. Hệ thống SYNC thông minh sẽ thông báo khi có tin nhắn mới được gửi tới điện thoại của bạn.

 

Thông số kỹ thuật Ford Transit 2018 16 chỗ Diesel
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng không tả (kg) 2455
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thuỷ lực
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khoá nắp ca-po
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Nỉ
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Tựa đầu ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khoá cửa điều khiển từ xa Không
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa
Chưa có thông số kỹ thuật
Chưa có thông số kỹ thuật