Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2019

Giá bán: 616.000.000đ 615.000.000đ

  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Màu sắc: Trắng, Ghi Bạc, Ghi Vàng, Đỏ, Đen, Xanh thiên thanh, Xám, Xanh Ford
  • Nơi sản xuất: Thái Lan
  • Khuyến mại: Nhiều phụ kiện đi kèm

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER XL 2.2L 4×4 MT

Bán tải Ford ranger là ông vua trong dòng xe bán tải tại thị trường Việt Nam. Với động cơ mạnh mẽ, an toàn và tiện nghi như các dòng xe du lịch

Ford Ranger XL 4x4 MT 1

Bán tải Ford ranger XL phiên bản 2019 mới với kính chỉnh điện được tối ưu hóa, nên không phải dùng tay quay kính xe, giúp giảm tải khó khăn.

Kết quả hình ảnh cho xe ranger xl

Hệ thống chuyển động:

  • Động cơ Turbo Diesel 2.2L hiệu suất cao i4 TDCi trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Công suất cực đại 125/3700ps/vòng/phút(92kw)
  • Mô men xoắn cực đại 320/1600-1700 Nm/vòng/phút
  • Hộp số tay 6 cấp
  • Hệ thống chuyển động 2 cầu chủ động cài cầu điện
  • Khả năng lội nước 800mm/800mm
  • Hệ thống trợ lực lái thủy lực

Kết quả hình ảnh cho lốp xe ranger xl 2017

Bánh lốp:

  • Cỡ lốp 255/70R16
  • Bánh xe mâm thép 16”

Trang thiết bị ngoại thất:

  • Cụm đèn phía trước halogen
  • Gương chiếu hậu bên ngoài điều chỉnh điện
  • Chắn bùn trước, sau

Trang thiết bị nội thất:

  • Điều hòa chỉnh tay
  • Hệ thống âm thanh 4 loa
  • Radio AM/FM/AUX
  • Chắn nắng cho người lái và hành khách phía trước
  • Chất lượng ghế nỉ
  • Kệ nghỉ tay trung tâm cho hàng ghế thứ hai(bao gồm chỗ để cốc)
  • Tay năm thể thao trụ A
  • Ghế lái và hành khách điều chỉnh 4 hướng
  • Khóa cửa trung tâm bằng điện

 

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT – Bán tải Ford Ranger 2 cầu số sàn – Xe chuyên dụng cho công trường, chuyên chở.

Từ tháng 5/2017, mẫu xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT được trang bị hệ thống cửa điều khiển điện cho cả bốn cửa (trước đây là điều khiển cơ) với giá niêm yết là 634 triệu đồng.

Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe La răng đúc 16”
Hộp số
Gài cầu không dừng
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
Túi khí bên cho hành khách Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
Camare lùi và cảm biến lùi Không
Ga tự động Không
Cửa kính điện và khóa điện
Trợ lực lái
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khóa cửa điều khiển từ xa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ
Tay lái Không bọc da
Đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ Crome Không
Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
Màn hình hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
Hệ thống loa 4 loa

Kết quả hình ảnh cho xe ranger xl

Chưa có thông số kỹ thuật