Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2019

Giá bán: 650.000.000đ 649.000.000đ

  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Màu sắc: Trắng, Ghi Bạc, Ghi Vàng, Đỏ, Đen, Xanh thiên thanh, Xám, Xanh Ford
  • Nơi sản xuất: Thái Lan
  • Khuyến mại: Nhiều phụ kiện đi kèm

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2019 xe Nhập Khẩu Thái Lan

Phiên bản hiện tại của Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 ra mắt vào 8/2015 với những cải tiến mạnh mẽ về kiểu dáng. Tổng thể ngoại thất mang phong cách khỏe khoắn thể thao và hiện đại. Đầu xe nổi bật lưới tản nhiệt hình thang tạo hình cứng cáp. Bộ đèn pha công nghệ Halogen, thiết kế tinh tế nối liền mặt ca lăng. Mui xe đầy cơ bắp tăng vẻ vạm vỡ nam tính.

Ford Ranger XLS 4x2 AT

Ford Ranger XLS 4×2 AT

dau-xe-Ford Ranger XLS 4x2 AT

Ford Ranger XLS 4x2 AT-moiduoi-xe-Ford Ranger XLS 4x2 AT

 

Bộ đèn sau thẳng đứng với 3 phần khác biệt. Ba đơ sốc to bản khá hầm hố cá tính

noi-that-Ford Ranger XLS 4x2 AT

Nội thất Ford Ranger XLS 4×2 AT với ghế nỉ cao cấp, ghế lái chỉnh cơ, gương chiếu hậu chỉnh điện, cụp tay

Ford Ranger XLS 4x2 AT-noi-that

 

Động cơ xe Ford Ranger số tự động 1 cầu có dung tích 2.2L Turbo Diesel 4 xy lanh thẳng hàng, công nghệ TDCi. Công suất cực đại của khối động cơ này là 160PS/3700rpm. Mô men xoắn cực đại là 375Nm/1500-2500rpm. Tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro 4. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế theo người tiêu dùng đánh giá là 7 lít/100km, trang bị hộp số 6 cấp êm ái.

Hình ảnh có liên quan

Mọi thông tin chi tiết Về Giá xe Ford Ranger XLS 4×2 AT  2019. Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất, Cam kết giá tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp. ngoài ra công ty hỗ trợ đăng ký đăng kiểm hỗ trợ vay vốn 90% giá trị xe thời hạn vay lên đến 7 năm, Lãi suất ưu đãi nhất 0.68% cố định trong 36 tháng.

 

  1. Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT
Tên xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc
Hộp số
Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khí Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 5 chỗ

Kết quả hình ảnh cho xe ranger xl

Chưa có thông số kỹ thuật